Mổ lợn đòi bèo, mổ mèo đòi mỡ
Direct English translation
Slaughter a pig and ask for duckweed, slaughter a cat and ask for fat.
Equivalent English version
Add insult to injury
Giải thích tiếng Việt
Chỉ sự chống chế hoặc tiếc rẻ vô ích sau khi đã gây hại cho người khác, lấy cớ người kia có lỗi để biện minh cho việc làm ác của mình. Cũng dùng để nhắc rằng việc đã lỡ gây ra rồi thì không nên nuối tiếc vụn vặt hay tìm cách gỡ lại, vì chỉ làm hại thêm mà không ích gì.
English explanation
Refers to making pointless excuses or petty regrets after already harming someone, especially by claiming the victim somehow deserved it. It is also used to say that once damage has been done, trying to recover some small loss is useless and may only cause greater harm.